| sài đất | dt. Cây mọc dại nơi ẩm mát ở miền bắc Việt Nam, hoặc được trồng làm thuốc, sống dai, mọc lan bò tới đâu rễ mọc tới đó, thân xanh phủ lông trắng cứng nhỏ, lá hình bầu dục thon dài, gần như không cuống, mọc đối, dùng làm thuốc chữa viên tẩy ngoài da, ở khớp xương, răng, sưng bắp chuối, lở loét, chốc đầu, đau mắt...; còn gọi là húng trám, cúc nháp, cúc giáp, hoa múc. |
| Chữa sốt cao : Cỏ nhọ nồi , ssài đất, củ sắn dây mỗi vị 20g , 16g cây cối xay , 12g ké đầu ngựa , 16g cam thảo đất , sắc lấy nước uống mỗi ngày một thang. |
* Từ tham khảo:
- sài đường
- sài giật
- sài ghẻ
- sài gục
- sài hồ
- sài hồ