| sài | dt. Các chứng bịnh trẻ con: Bịnh sài, đau sài // Ghẻ chốc trên đầu trẻ con. |
| sài | dt. Củi, que: Càn-sài, hoả-sài // Gỗ, ván: Cửa sài yên phận tớ, Nhà bạc đẹp duyên mình // Tên vị thuốc. |
| sài | dt. (động) Tên một giống thú dữ ở rừng, giống như chó. |
| sài | - d. Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài. |
| sài | dt.1. Bệnh chốc lở ởđầu của trẻ con: Trẻ bị sài o sài đẹn o sài giật. 2. Các bệnh nội khoa chữa lâu khỏi ở trẻ em: sài kinh. |
| sài | dt. Củi: cửa sài o sài hồ o sơ sài. |
| sài | chó sói: Sài lang. |
| sài | tt Nói trẻ em yếu đuối, có bệnh mạn tính: Con sài, vợ dại, một mình anh cáng đáng mọi công việc. |
| sài | tt Bằng gỗ (cũ): Cửa sài vừa ngỏ then hoa (K). |
| sài | đgt 1. ăn (thtục): Không có gì sài nhỉ?. 2. Tiêu (thtục): Nó sài sang lắm. |
| sài | dt. (y) Bịnh lở đóng từng lớp dày ở trên đầu trẻ con. |
| sài | dt. Củi: Cửa sài vừa mởi hen hoa (Ng.Du) // Cửa sài, cửa của các nhà nghèo làm từng thanh cây, củi. |
| sài | (khd). Chó sói: Sài-lang. |
| sài | .- d. Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài. |
| sài | 1. Các thứ bệnh trẻ con, lâu khỏi. 2. Bệnh chốc lở ở trên đầu trẻ con. |
| sài | Củi: Cửa sài. Văn-liệu: Cửa sài vừa mở then hoa (K). |
| sài | Giống thú dữ ở trên rừng giống như loài chó, hay ăn xác người chết: Sài-cẩu. |
| G. Tôi bắt con bướm chính ở giữa cái cầu này đã mười năm nay... Thấy bạn có vẻ khác , tôi đoán có chuyện gì , liền hỏi : Con bướm này chắc cũng có sự tích gì đây ? Vâng , những sự tích buồn... Chuyện đã ngoài mười năm trước độ anh đi sài Gòn thì tôi còn là anh cầm lái tàu hoả |
| Thế rồi em đi sài gòn. |
| Nàng nói : Độ em ở sài gòn , vào Chợ Lớn ăn món Ba Tàu , ngon quá. |
| Trương cho là họ khám sơ sài cốt cho xong chuyện , nhờ mấy tháng điều độ sống trong nhà tù. |
Lúc bấy giờ , ở vườn sắn bên đồi một chú tiểu quần nâu áo nâu , chân đi đôi dép quai ngang sơ sài , đầu đội cái thúng đầy sắn , đương lần từng bước leo xuống con đường hẻm. |
Tam quan chùa Long Giáng cũng như nhiều tam quan các chùa vùng Bắc , cách kiến trúc rất sơ sài. |
* Từ tham khảo:
- sài đất
- sài đẹn
- sài đường
- sài giật
- sài ghẻ
- sài gục