| sách nhiễu | đt. Làm khó, hiếp-đáp, bóc-lột: Sách-nhiễu dân lành. |
| sách nhiễu | - đgt (H. sách: bức hiếp; nhiễu: lấn cướp) Sinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót: Bịa ra những việc không có nghĩa lí gì để sách nhiễu dân (NgCgHoan). |
| sách nhiễu | đgt. Gây lôi thôi, phiền hà: Quan lại sách nhiễu dân. |
| sách nhiễu | đgt (H. sách: bức hiếp; nhiễu: lấn cướp) Sinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót: Bịa ra những việc không có nghĩa lí gì để sách nhiễu dân (NgCgHoan). |
| sách nhiễu | bt. Quấy nhiễu để đòi hỏi tiền-bạc của dân: Quan lại sách-nhiễu. |
| sách nhiễu | .- Chuyện lôi thôi để đòi hỏi tiền đút lót: Lính đoan sách nhiễu nhân dân. |
| sách nhiễu | Quấy nhiễu để đòi tiền, đòi ăn: Lính lệ hay sách-nhiễu. |
| Tại kho , dùng nhiều phụ nữ để cân đong và chuyển vận gạo thóc , những người này hay nạt nộ sách nhiễu dân nộp thuế nên gặp những gái Tạm Thương là nhiều người muốn tránh xa. |
| Đồng thời , chú trọng công tác giữ kỷ cương kỷ luật , không để xảy ra hiện tượng phiền hà , ssách nhiễu, tiêu cực. |
| Cục trưởng Cục Hải quan Tỉnh đặc biệt nhấn mạnh yêu cầu tăng cường kiểm soát cán bộ công chức trong thực thi nhiệm vụ , chấp hành kỷ luật kỷ cương , giảm tối đa phiền hà , ssách nhiễu, tiêu cực. |
| Ông cũng bị bọn quan lại địa phương ssách nhiễu. |
| Kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi ssách nhiễu, gây khó khăn , phiền hà cho chủ đầu tư , ban quản lý dự án trong quá trình thực hiện kiểm soát thanh toán vốn đầu tư công năm 2017. |
| Quay trở lại với vụ việc Cảnh sát giao thông huyện Quang Bình (Hà Giang) ssách nhiễu, tìm mọi cớ để phạt 8 chiếc xe chở quặng vì lý do quá khổ , quá tải gây bất bình trong dư luận bởi việc bới lông tìm vết , vô pháp luật của Cảnh sát giao thông huyện Quang Bình. |
* Từ tham khảo:
- sách thủ
- sách trái
- sách trắng
- sách vở
- sạch
- sạch bách