| sắc cạnh | tt. Sắc-bén và có cạnh có góc // (B) Khôn-ngoan, ranh-mãnh, xảo-quyệt, nhiều mưu-kế: Con người sắc cạnh. |
| sắc cạnh | - tt. Sắc sảo, khó bắt bẻ: lập luận sắc cạnh. |
| sắc cạnh | tt. Sắc sảo và sành sỏi: lập luận sắc cạnh. |
| sắc cạnh | tt Sâu sắc về nhiều mặt: Một nhận xét sắc cạnh. |
| sắc cạnh | tt. Lành, sỏi thạo đời: Con người sắc cạnh. |
| sắc cạnh | .- Thông thạo, tinh ý và nắm được đủ các mặt: Nhận xét sắc cạnh . |
| sắc cạnh | Sành-sỏi, lõi đời: Người ấy sắc cạnh, không ai bắt nạt nổi. |
| Dáng người rất đàn ông , gồ ghề , sắc cạnh , tôi đã quan sát thấy qua khe cửa. |
| Tất cả những gì có trên đó đều sắc cạnh , vạm vỡ như được đúc ra từ một khối kim loại. |
| Cái bí quáết gồm có mấy điểm : Không cần phải dọi mạnh , chỉ nhằm đít đồng trinh mà quật đồng xu dày dặn và sắc cạnh ấy xuống. |
| Chỉ nhờ có đồng xu đầy đặn , sắc cạnh và cái tài đánh đáo , tôi đã sống thảnh thơi , tôi may cả quần áo , sắm sửa được giày mũ , muốn ăn gì cũng có tiền mua , đi xem chớp bóng , đá ban không thèm ngồi hạng bét. |
| Đường cong ban công kính uốn lượn , lấp lánh dưới ánh nắng trông như những con sóng ánh bạc đang đua nhau xô vào bờ , xóa tan vẻ vuông thành ssắc cạnhkhô cứng. |
| Phần thân và đuôi xe của Mitsubishi Triton mới đã vuông vắn , ssắc cạnhhơn so với thế hệ trước. |
* Từ tham khảo:
- sắc chỉ
- sắc dục
- sắc đẹp
- sắc độ
- sắc giới
- sắc lận