| sặc gạch | đt. Sặc mũi đặc đo-đỏ ra (như gạch cua): Bị đánh sặc gạch // trt. Vất-vả khổ nhọc: Chạy sặc gạch, làm sặc gạch. |
| sặc gạch | - ph. 1. Rất khó nhọc (thtục): Làm sặc gạch mà chưa xong. 2. Nói đánh cho một mẻ thật đau (thtục): Đánh cho một trận sặc gạch. |
| sặc gạch | đgt. 1. Sặc máu (thường dùng trong tiếng mắng): đánh một hèo sặc gạch đa. 2. Vất vả cực nhọc: làm muốn sặc gạch mà không có đồng xu nào. 3. Mang hoạ, toi mạng: làm ăn kiểu đó có ngày sặc gạch. |
| sặc gạch | trgt 1. Rất vất vả, rất khó nhọc (thtục): Làm sặc gạch mà chưa xong. 2. Nói đánh thật đau (thtục): Tóm được thằng ăn cắp, đánh nó sặc gạch. |
| sặc gạch | đt. Nói người bị một sự gì dữ-dội lắm đến hắc cả máu ra: Đánh sặc gạch // Chạy sặc gạch, chạy dữ lắm. Đánh sặc gạch. |
| sặc gạch | .- ph. 1. Rất khó nhọc (thtục): Làm sặc gạch mà chưa xong. 2. Nói đánh cho một mẻ thật đau (thtục): Đánh cho một trận sặc gạch. |
| sặc gạch | Nói về người phải làm khó-nhọc: Làm sặc gạch. Chạy sặc gạch. Đánh sặc gạch. |
| Ông thì ông cứ cho sặc gạch chứ chả bỡn...". |
* Từ tham khảo:
- sặc mùi
- sặc sặc
- sặc sây
- sặc sỡ
- sặc sụa
- sặc sừ