| sặc sụa | trt. Vừa ho vừa sặc khiến đàm dãi văng cùng: Ho sặc-sụa. |
| sặc sụa | trt. Nh. Sặc: Sặc-sụa mùi rượu. |
| sặc sụa | - Có mùi xông lên mạnh : Sặc sụa mùi rượu. |
| sặc sụa | đgt. 1. Sặc liên hồi thành cơn dài: ho sặc sụa o cười sặc sụa. 2. Xông lên mạnh và thành mùi rất khó chịu: Căn phòng sặc sụa mùi thuốc lá. |
| sặc sụa | tt, trgt 1. Như Sặc sặc: Làm con bé cười sặc sụa (Ng-hồng). 2. Nói ho từng cơn dài: Vừa chấm máu mắt vừa ho sặc sụa (Ng-hồng). 3. Nói có mùi xông lên mạnh: Không gian sặc sụa mùi ô uế (Tố-hữu). |
| sặc sụa | đt. Nht. Sặc. Hắc mùi hôi nồng. |
| sặc sụa | .- Có mùi xông lên mạnh: Sặc sụa mùi rượu. |
| sặc sụa | Cũng nghĩa như “sặc”. |
Huy hối hận rằng đã làm chị kinh hãi , liền cười sặc sụa rồi an ủi chị : Em đùa đấy ! Em không mệt mà cũng không sao cả. |
| Không khí sặc sụa mùi lửa cháy nhà và mùi thuốc súng cay nồng nồng. |
| Nhưng chung quanh Bính năm chiếc xe đã vây kín , Bính kêu lên : Ô kìa ! Tên ngồi xe nhại lại , cười sặc sụa. |
Hắn cười sặc sụa át cả tiếng sụt sùi của Bính. |
| Bính hoảng hốt thêm , tưởng có ai sắp đến bắt mình , Bính run rẩy vội nắm lấy tay Năm , chực lay gọi thì Năm đã cất tiếng cười , cười sặc sụa , cười đổ hồi. |
| Cô giẫy lên , đấm túi bụi vào lưng chị đại đội phó cười sặc sụa. |
* Từ tham khảo:
- sặc tiết
- săm
- săm
- săm banh
- săm-pa-nhơ
- săm-pan