| săm | dt. Phòng: Nhà săm (chambre) // Ruột xe bằng cao-su: Nổ săm, banh săm. |
| săm | - 1 d. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp. - 2 d. (cũ; id.). 1 Phòng ngủ ở khách sạn. 2 Nhà săm (nói tắt). |
| săm | dt. Ống cao su tròn khép kín, để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, xe đạp, xe máy: Xe bị thủng săm o vá săm. |
| săm | dt. 1. Phòng ngủ ởkhách sạn. 2. Nhà săm, nói tắt. |
| săm | dt (Pháp: chambre) 1. Phòng ngủ ở khách sạn (cũ): Thuê săm có hai giường. 2. Nhà chứa (cũ): Gái giang hồ ở nhà săm. |
| săm | dt (Pháp: chambre) Ruột bánh xe: Xe đạp thủng săm; Nhà máy sản xuất săm ô-tô. |
| săm | .- d. Cg. Ruột xe. Ruột bánh xe đạp hay ô-tô, bằng cao su, chứa không khí nén. |
| Thầy đội chạy săm lại nắm lấy tay Sửu và nghiến răng bóp thật chặt. |
| Tết đến thăm nàng ở đây , trong cái buồng nhà " săm " này cũng như đến những nơi thơm tho đầm ấm. |
| Người bồi " săm " ngó đầu vào. |
Bác về đằng nhà bây giờ à ? Anh bồi " săm " tươi cười : Vâng , phải về ăn Tết chứ. |
| Bỏ chỗ ngồi , ông ta đến cái bàn mộc cầm nghiên lên săm soi : Cha ! Cái nghiên hay thật. |
| Nhà tôi có nhắn gì không ? Năm Ngạn cười : Có gì đâu mà nhắn ! Bả săm soi tối ngày cái cơi trầu chạm nổi ông đem từ phủ Quảng Ngãi về. |
* Từ tham khảo:
- săm-pa-nhơ
- săm-pan
- săm sắn
- săm sắn
- săm se
- săm soi