| sặc mùi | trt. Nghe xông lên một mùi nồng-nặc: Sặc mùi-rượu. |
| sặc mùi | tt. Rặt một kiểu, một tính chất: ăn nói sặc mùi bi quan. |
| Lẫm chắp hai tay trước ngực và vaí chàng luôn mấy cái , giọng nói sặc mùi rượu : Bẩm con sang hầu cụ lớn. |
| Từ giữa hồ phụt lên những tia nước nóng cao cả trượng , sặc mùi lưu huỳnh. |
| Hành không nhiều , chỉ vừa đủ ngát thôi ; cháo không thô và sặc mùi "mà dầu" như kiểu "kêạp chúc" nhưng cũng không vì thế mà đuểnh đoảng hay nhạt nhẽo. |
| Một là gục mặt nhận lỗi rằng mình đã không tuân thủ theo cái đại thể , rằng mình đã ăn phải bả tư sản cùng phương cách làm ăn sặc mùi bóc lột của nó. |
| Tội nghiệp chưả Nhưng chớ đâm đầu xuống biển nhé ! Cá nó cũng không chịu rỉa cái xác tanh tưởi sặc mùi hôi nách và thuốc lào của mày đâu. |
| Bỗng A Rao từ trong bụi chuối lao ra như con chồn , mắt A Rao nhìn như dính vào Dinh , người nó sặc mùi rừng rú. |
* Từ tham khảo:
- sặc sây
- sặc sỡ
- sặc sụa
- sặc sừ
- sặc tiết
- săm