| sa mu | dt. Cây có ở vùng núi phía bắc và Đông bắc Bắc Bộ, Việt Nam, thân lớn cao đến 30m, vỏ màu nâu, lá hình đường chỉ-ngọn giáo, cứng và dai, dài 3-7cm; gỗ nhẹ màu vàng nhạt, lõi hơi hồng, thớ trắng, thường dùng trong xây dựng, làm cầu, tà vẹt, đóng thuyền, gỗ dễ làm, không mọt, vỏ có thể lấy sợi làm giấy. |
| sa mudầu cây di sản ở khu rừng Pù Hoạt. |
| Ghi nhận thành quả ấy , ngày 28/11 , Hội Bảo vệ thiên nhiên và Môi trường Việt Nam đã trao Bằng công nhận Cây di sản Việt Nam cho quần thể 56 cây ssa mudầu và 5 cây phay sừng ở Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. |
* Từ tham khảo:
- sa nhân
- sa sả
- sa sâm
- sa sầm
- sa sẩy
- sa sút