| sa sút | tt. Sút bớt thịt, ốm (gầy) đi: Lúc nầy anh sa-sút nhiều, hình như có bịnh // (B) Sút kém, nghèo-nàn hơn trước: Cửa nhà sa-sút; cuộc làm ăn sa-sút. |
| sa sút | - đgt. Trở nên nghèo túng, kém dần đi: cảnh nhà sa sút Kết quả học tập bị sa sút nhiều. |
| sa sút | đgt. Trở nên nghèo túng, kém dần đi: cảnh nhà sa sút o Kết quả học tập bị sa sút nhiều. |
| sa sút | tt 1. Nghèo túng đi: Cảnh nhà cứ một ngày một sa sút mãi (NgĐThi). 2. Suy yếu đi: Bây giờ ông cụ Sáu sa sút lâu rồi (NgTuân); Tinh thần sa sút; ý chí sa sút. |
| sa sút | đt. Kém sút, trở nên nghèo túng: Cửa nhà sa-sút, biết lấy gì đèn sách học hành (Lưu-Bình- Dương-Lễ) |
| sa sút | .- t. 1. Trở thành nghèo túng: Vì ăn tiêu nhiều và làm ít nên gia đình ấy sa sút nhanh. 2. Suy yếu, phai mờ đến mức tồi tệ: Tinh thần quân địch sa sút; Ý chí sa sút; Uy tín của Mỹ sa sút sau khi quân đội Mỹ phải rời khỏi toàn cõi Đông Dương. |
| sa sút | Suy kém, thua thiệt: Cửa nhà sa-sút. |
| " Họ " là ai ? Trương chưa có dịp làm thân , chàng chỉ biết : lờ mờ rằng " họ " là con một cụ thượng ở Huế , nay sa sút truỵ lạc , nghiện thuốc phiện và hình như kiếm ăn được nhờ ở cái nghiện của mình. |
Trương mỉm cười : tấn kịch nhỏ ấy đủ diễn hết cả nỗi buồn của đôi vợ chồng sa sút một đêm vắng khách , cũng đương nằm ngủ không được vì nhớ quê hương. |
| Suốt nửa năm trời luôn làm việc quá sức , ăn uống kham khổ không đủ chất dinh dưỡng nên cả tinh thần lẫn thể xác của nàng đều sa sút có thể nói được là đến độ thậm tệ. |
| Mai ngẫm nghĩ , thở dài , vơ vẩn tưởng đến những cảnh gia đình sa sút. |
Những người xưa giầu có nay bị sa sút vẫn có cái tư tưởng ấy. |
Bẩm bà lớn , sau khi nhà con bị sa sút , cha con mất đi thì chị em chúng con bị bơ vơ không nơi nương tựa. |
* Từ tham khảo:
- sa-ten
- sa thạch
- sa thải
- sa trường
- sa-van
- sà