| sa thải | đt. Gạn lấy cái tốt, bỏ cái xấu // (B) Đuổi, loại bỏ: Bị sa-thải vì phạm kỷ-luật. |
| sa thải | - đgt (H. sa: cát; thải: gạt bỏ) Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa: Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải (HCM). |
| sa thải | đgt. Loại bỏ (người làm), không thuê nữa: Chủ nhà máy sa thải hàng loạt thợ o Công nhân đấu tranh chống sa thải. |
| sa thải | đgt (H. sa: cát; thải: gạt bỏ) Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa: Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải (HCM). |
| sa thải | đt. Bỏ, thải bớt cái xấu để lấy cái tốt. |
| sa thải | .- Loại đi, dồn vào tình cảnh thất nghiệp: Chủ mỏ sa thải công nhân. |
| Nếu không , khi Sài trở thành kẻ bị sa thải , bị khinh rẻ , liệu Hương còn đủ can đảm yêu Sài nữa không ? Nếu cô ta vẫn đủ can đảm thì chính mình cũng vừa khâm phục sự dũng cảm của cô ta , vừa lên án cô ta một kẻ mù quáng , liều lĩnh , chưa thể đồng tình. |
| Nếu không , khi Sài trở thành kẻ bị sa thải , bị khinh rẻ , liệu Hương còn đủ can đảm yêu Sài nữa không? Nếu cô ta vẫn đủ can đảm thì chính mình cũng vừa khâm phục sự dũng cảm của cô ta , vừa lên án cô ta một kẻ mù quáng , liều lĩnh , chưa thể đồng tình. |
| Mùa xuân , tháng giêng , xuống chiếu sa thải các tăng đồ , theo lời tâu của Đàm Dĩ [22b] Mông. |
| Mùa xuân , tháng giêng , xuống chiếu sa thải các tăng đạo chưa đến 50 tuổi trở xuống , bắt phải hoàn tục. |
IBM từng lập ra bộ phận chuyên đi bán giải pháp blockchain cho doanh nghiệp , để rồi phải sa thải hàng loạt nhân viên vì bán ế. |
| Giám đốc marketing SHB bị ssa thảivì yêu cầu gỡ hình ảnh lãnh đạo TP.HCM khỏi màn hình quảng cáỏ |
* Từ tham khảo:
- sa-van
- sà
- sà-bông
- sà lan
- sà lúp
- sà sẫm