| sà lan | dt. Thứ thuyền tàu lườn rộng và bằng, cạn lòng, dùng chở hàng. |
| sà lan | - d. Phương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp. |
| sà lan | dt. Thuyền lớn có lòng phẳng và rộng, dùng để chở hàng hoá trên sông: Đoàn sà lan chở than. |
| sà lan | dt (Pháp: chaland) Thuyền gỗ mặt phẳng dùng để chở hàng trên sông: Tàu thuỷ kéo theo một sà-lan. |
| sà lan | .- Thuyền gỗ mặt phẳng dùng để chở hàng trên sông. |
| Sài chạy trên mặt đê , gọi loa , yêu cầu thanh niên đẫn chuối bơi vào đồng cứu bà con chưa chạy sang bên kia sông nhờ đoàn sà lan sang cứu người , cứu của. |
| Sài chạy trên mặt đê , gọi loa , yêu cầu thanh niên đẫn chuối bơi vào đồng cứu bà con chưa chạy sang bên kia sông nhờ đoàn sà lan sang cứu người , cứu của. |
| Chiếc ghe bạt nước tấp vô sà lan chở cát. |
| Giang thấy rõ ràng lúc cây sào trong tay má đang chỏi vào thành sà lan trượt hướt lên , má ngã xuống , đầu má đập vào cái gờ sắt , đôi chân còn bíu vào ghe. |
Cái đảo xa xôi heo hút , phải qua một lần sà lan đến Thạnh An , rồi từ Thạnh An mới sang đò nhỏ mà vô được đảo. |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam (Trung tâm) cùng các cơ quan chức năng , phương tiên trên biển đang khẩn trương tìm kiếm 1 ssà lancó 3 thuyền viên bị mất tích trên vịnh Bắc Bộ. |
* Từ tham khảo:
- sà sẫm
- sà voa-vi
- sả
- sả
- sả
- sả