| rút dây động rừng | - Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng |
| rút dây động rừng | Làm một việc dẫn đến ảnh hưởng, động chạm những việc khác có liên quan, có dính líu: Tuy thế họ vẫn chưa ra một trận địa, chưa dám moi móc, lôi ra biêu riếu cuộc sống riêng xa hoa, bất minh, bất chính của nhau, chẳng phải do tử tế gì đâu mà sợ rút dây động rừng (Báo Quân đội nhân dân 2-7-1979). |
| rút dây động rừng |
|
| Tránh rrút dây động rừng, BCA cũng lặng lẽ theo sát mọi di biến động của các đối tượng , chờ thời cơ hành động. |
* Từ tham khảo:
- rút gọn
- rút gọn phân số
- rút lui
- rút phép thông công
- rút rát
- rút rế