| rượu chát | dt. C/g. Rượu vang, thứ rượu cất với trái nho, mạnh lối 11o, thường được uống chung với nước đá trong khi dùng bữa. |
| rượu chát | - Nh. Rượu vang. |
| rượu chát | dt. Rượu vang. |
| rượu chát | dt Tức Rượu vang: Ngồi vào bàn ăn, được bạn mời một cốc rượu chát. |
| rượu chát | .- Nh. Rượu vang. |
* Từ tham khảo:
- rượu cheo, cháo thí, nghe hát nhờ
- rượu chổi
- rượu chua bán cho người nhỡ
- rượu cổ be, chè đáy ấm
- rượu cồn
- rượu cốt