| rượu cồn | - Thứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng. |
| rượu cồn | dt. Cồn. |
| rượu cồn | dt (Pháp: alcool) Thứ rượu dùng để đốt, chạy máy và sát trùng: Bác sĩ được cô y tá đổ rượu cồn vào tay trước ca phẫu thuật. |
| rượu cồn | .- Thứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng. |
Chúng dùng thuốc phiện , rượu cồn để làm cho nòi giống ta suy nhược. |
| Trước đòi hỏi từ thực tiễn , lực lượng Cảnh sát Môi trường đã chủ động nắm tình hình , phát hiện , xử lý nhiều vụ việc vi phạm pháp luật nghiêm trọng , như : vụ nhà máy Tung Kuang ở Hải Dương ; vụ nhà máy rrượu cồnở Quảng Ngãi ; vụ Công ty cổ phần giấy Việt Trì ở Phú Thọ vi phạm xả thải làm ô nhiễm nghiêm trọng môi trường , nguồn nước nhiều sông , hồ , kênh rạch. |
| Đồng thời tạo ra các sản phẩm sau đường , như điện sinh khối từ bã mía , rrượu cồnsinh học... để tăng thêm lợi nhuận cho chuỗi sản xuất , ông Hùng nói. |
| Thực trạng này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo về mức độ nguy hiểm của rrượu cồnđối với sức khỏe con người. |
* Từ tham khảo:
- rượu đậu
- rượu đế
- rượu không say, say về chén
- rượu làng thì uống, rượu mua thì đừng
- rượu lậu
- rượu lỗ