| rượu đế | - d. (ph.). Rượu lậu. |
| rượu đế | dt. Rượu lậu. |
Tư Mắm gọi một xị rượu đế , ngồi ngay ở đầu bàn , chiếc bàn dài chỗ cửa ra vào , rót rượu ra cốc và lặng lẽ xé mực bỏ vào miệng nhai nhồm nhoàm. |
| Cứ chiều chiều , nó ra bến , ngồi khật khưỡng bên ly rượu đế mà hát mấy bản sầu oán tương tư. |
| Cuốn cá chạch cùng lá cải xanh mà chấm vào chén tương ớt thì chắc phải tốn thêm cho mấy ông anh dăm bảy chén rrượu đếchứ chẳng chơi. |
| Thi gan cùng rrượu đếCộng đồng mạng khi xem cảnh thi nhau nốc rượu trong một đám cưới quê đã phát hoảng. |
| Thằng em Đại Cathay đăm chiêu nghĩ ngợi , nốc cạn ly rrượu đếvà đề xuất với đàn anh : Anh Tám để đó em lo. |
| (Dân Việt) Theo ông K , dân ở quê thường uống rrượu đếdo các lò thủ công sản xuất nên không ai biết nó có độc hay không. |
* Từ tham khảo:
- rượu làng thì uống, rượu mua thì đừng
- rượu lậu
- rượu lỗ
- rượu mạnh
- rượu mùi
- rượu nếp