| ruột thừa | - d. Mẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá. Viêm ruột thừa. Mổ cắt ruột thừa. |
| ruột thừa | dt. Mẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng trong việc tiêu hoá: đau ruột thừa. |
| ruột thừa | dt Mẩu ruột nhỏ ở chỗ ruột non gặp ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hóa: Viêm ruột thừa. |
| ruột thừa | .- Mẩu ruột nhỏ chìa ra từ đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hóa. |
| Con sợ nhưng tự an ủi , chắc chỉ đau như đau ruột thừa là cùng. |
| Vượng răng vàng đổ xỉa xuống , quằn quại như con bệnh sắp vỡ ruột thừa. |
| Nhớ hồi mới cất được căn nhà lên , niềm vui chưa thỏa thì vợ Bình phải đi mổ ruột thừa. |
| Thai phụ mất con do viêm rruột thừa. |
| Thai phụ 27 tuổi tại TP HCM mất thai nhi 8 tháng do không phát hiện viêm rruột thừasau 3 lần nhập viện cấp cứu. |
| Bác sĩ Bệnh viện Bình Dân được mời qua hội chẩn , xác định thai phụ viêm rruột thừavà đưa bệnh nhân về viện phẫu thuật. |
* Từ tham khảo:
- ruột xe
- ruột xót như bào
- ruột xót như muối
- rúp
- rụp
- rụp rụp