| rườm rà | bt. Rậm-rạp: Cây-cối rườm-rà // Luộm-thuộm, phiền-phức: ăn nói rườm-rà,chưng dọn rườm-rà; lời văn rườm-rà. |
| rườm rà | - t. 1 Có nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát). Cây cối rườm rà. 2 Có nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích. Những tình tiết rườm rà. |
| rườm rà | tt. 1. (Cây cối) có nhiều cành nhánh buông toả, vướng víu xung quanh: vườn tược, cây cối rườm rà. 2. Lôi thôi, vướng víu nhiều yếu tố vô ích: Câu văn rườm rà o cắt bỏ các chi tiết rườm rà. |
| rườm rà | tt 1. Nói cây cối rậm rạp: Trứng rồng lại nở ra rồng, hạt thông lại nở cây thông rườm rà (cd); Trông đường bắc đôi chòm quán khách, rườm rà xanh cây ngất núi non (Chp). 2. Phức tạp quá: Thủ tục hành chính vẫn còn rườm rà (Đỗ Mười). |
| rườm rà | tt. Rậm-rạp: Cây cối rườm-rà. Ngb. Không được rõ ràng, lôi thôi: Văn chương rườm-rà. |
| rườm rà | .- t. 1. Nói cây cối rậm rạp: Cành lá rườm rà. 2. Nh. Rườm: Lời văn rườm rà. |
| rườm rà | Cũng nghĩa như “rườm”: Cây cối rườm-rà. Câu chuyện rườm-rà. |
| Lá sung to bản rủ rườm rà xuống mặt nước , và trông sấp bóng thành những chấm đen vẽ đậm nét lên nền trời xanh trong , vờn mây trắng. |
| Bà lại bàn rằng nhà đôi bên cùng nghèo , đừng bày ra lễ hỏi , lễ cưới chi cho rườm rà , chỉ cần nộp cái lệ tiền cheo như làng đã định và vào sở giá thú là đủ. |
Cây cao lá rậm rườm rà Mượn người xẻ gỗ làm nhà chín gian Ba gian đóng cửa bức bàn Ba gian treo mùng thắm , thiếp chàng ngồi chơi Ba gian thờ Phật thờ Trời Để Trời phù hộ , bốn tôi đôi nhà. |
| Tiến lên , lùi xuống , đo ngang , đo dọc tự cho là tạm tạm được , y bèn nhẹ nhàng phát hết những tàu lá chuối rườm rà. |
| Cho nên Quốc công ta mới hiệu đính , biên tập đồ pháp của các nhà , soạn thành một sách , tuy ghi cả những việc nhỏ nhặt , nhưng người dùng thì nên bỏ bớt chỗ rườm rà , tóm lược lấy chất thực. |
| Giải đáp chất vấn của ĐB Lê Hồng Tịnh (Hậu Giang) và cũng là thắc mắc của đông đảo cử tri cả nước vì sao tăng trưởng GDP quý III tăng vọt so với 2 quý đầu năm , Thủ tướng phân tích đầu năm tăng trưởng chậm có yếu tố "tháng giêng là tháng ăn chơi" và thủ tục hành chính rrườm ràkìm hãm. |
* Từ tham khảo:
- rướm
- rươn rướn
- rườn rượt
- rướn
- rượn
- rượn