| rướn | đt. Rán vươn thẳng: Rướn cổ lên cãi; trẻ em rướn mình // (R) Vướng và kéo xển đi: Đụng mà còn rướn chạy. |
| rướn | - đg. 1. Vươn cao lên: Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước. 2. Nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại. |
| rướn | đgt. Cố hết sức để vươn ra phía trước hoặc phía trên: rướn người lên. |
| rướn | đgt Vươn cao lên: Gió đẩy thuyền lên, rướn cánh nâu (Huy-Cận); Chen vào chỗ ô-tô đỗ và cố rướn người lên (Ng-hồng). |
| rướn | dt. Trương, căng thẳng ra: Rướn gân cổ mà cãi // Rướn mình. |
| rướn | .- đg. 1. Vươn cao lên: Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước. 2. Nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại. |
| rướn | Dương gân lên căng thẳng mình ra: Rướn cổ lên mà cãi. Trẻ con rướn mình. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Vừa được thoải mái khỏi phải cố gắng rướn lên một bậc cao quá tầm tay , vừa được cái thú vị thấy mình quí giá hơn kẻ khác , đó là những món quà vô hình Lợi mang lại cho cô bé. |
| Mặt cậu đỏ , đầu mũi phập phồng , cổ rướn cao như sắp rống lên thống thiết. |
| Thức ăn ngả màu đen , mỗi lần nuốt một miếng cơm phải rướn cổ cao , gắng trệu trạo để tìm vị mặn rồi cố nuốt cho trôi xuống họng. |
| Uống cà phê xong anh sẽ xuống cho chú mày cái bánh ! Anh xốc khẩu súng mô de đeo bên hông , vẫy vẫy tôi và rướn hai chân , cố nói thật to để cho tôi nghe thấy. |
| Tôi nén thở , rướn người lên , tim đập thình thịch trong ngực. |
* Từ tham khảo:
- rượn
- rượn cái
- rượn đực
- rương
- rường
- rường