| rướm | trt. C/g. Rớm, rịn ra một chút: Cạ một chút mà rướm máu // ứa, hơi ướt tròng: Đau, rướm nước mắt. |
| rướm | - đgt. Rớm: rướm máu. |
| rướm | đgt. Rớm: rướm máu. |
| rướm | Nht. Rớm: Rướm máu. |
| rướm | Hơi rỉ ra: Rướm mồ hôi. Rướm máu. Rướm nước mắt. |
Chàng vội quay đi , nhưng chàng cũng đã thoáng thấy Nhan rươm rướm nước mắt sắp khóc. |
Lúc thầy bói đi rồi , Liệt gọi ông Bá lại , rươm rướm nước mắt , nói : Ông muốn cho tôi sinh nở với ông , thời phải lập đàn giải thoát cho oan hồn ấy. |
| Nhưng tâm anh đã rướm máu bị thương , lòng anh bây giờ không như trước nữa. |
Chị Sen thâm tím cả mình mẩy , một vết roi ấy qua môi làm rướm máu. |
Cái cảnh đau thương ấy làm tôi rơm rướm nước mắt. |
| Ông giáo nhìn cảnh mẹ con bồng bế lếch thếch , tóc tai dã dượi , ăn mặc rách rưới , nghĩ đến trách nhiệm phải cưu mang họ không biết đến bao giờ mới thôi , tự nhiên hai tay ông rướm mồ hôi. |
* Từ tham khảo:
- rườn rượt
- rướn
- rượn
- rượn
- rượn cái
- rượn đực