| ruồi trâu | dt. Ruồi to, thường đậu hút máu trâu bò. |
| Người thì gọi là ruồi trâu người thì gọi là con ve bò Chà , cái anh chàng Rivaret choàng cây thánh giá vào cổ ấy đáng sợ thật Hắn ta dùng vòi đâm qua lớp quần áo lính đánh nhói một cái và hút máu căng ca bụng Ai ngủ không biết là gay , có khi gã hút máu xong , rút vòi ra không được , cứ để cả vòi trong da thịt bệnh nhân , gây cảm giác vừa buốt , vừa ngứa. |
| Đem nhận định của các bạn trẻ trao đổi với nguyên Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin TP Hồ Chí Minh Nguyễn Văn Tòng , ông chia sẻ : Thế hệ chúng tôi thích đọc Thép đã tôi thế đấy , Rruồi trâu, Sống mòn , Lều chõng Cho đến bây giờ , sống ở kỷ nguyên số tôi vẫn giữ thói quen đọc sách. |
* Từ tham khảo:
- ruổi
- ruổi rong
- ruối
- ruối cỏ
- ruối dại
- ruối dây