| ruối | dt. (thực) X. Giuối. |
| ruối | dt. Cây trồng làm hàng rào, cao 4-6m, thân sần sùi cong queo, cành nhiều, sù sì vỏ xám nhiều xơ và nhựa trắng, lá trái xoan dài, cứng, rất ráp, mép gợn sóng và có răng cưa, quả vàng to bằng hạt ngô, ăn được, gỗ trắng mềm đẹp dùng khắc dấu hoặc tiện đồ. |
Trên giậu ruối nhô ra cái mái nhà cũ của chàng ngày trước : vẫn cái mái nhà màu nâu sẫm ẩn sau mấy cây soan ra dáng thanh thoát mà trước kia nghỉ học về thăm quê , mỗi lần chàng nhìn thấy là trong lòng vui hồn hộp. |
Bà lão hỏi : Lá dành , lá ruối phải không? Chị Dậu nhanh nhảu : Phải. |
Bà lão ra ý vui vẻ : Ừ ! Tôi cũng thấy nói lá dành lá ruối chữa bệnh sốt rét hay lắm. |
| Vỏ cây rruốingâm rượu : Vỏ trắng của cây ruối 100g , rượu 100ml. |
| Cạo vỏ ngoài , thái nhỏ cho vào rượu ngâm , ngày ngậm 4 5 lần , dùng trong 2 3 ngày liền hoặc sắc nước lá rruốihòa với một ít muối để súc miệng. |
* Từ tham khảo:
- ruối dại
- ruối dây
- ruối nam
- ruối rừng
- ruộm
- ruôn ruốt