| ruổi | đt. Chạy: Giong-ruổi; Cạn lời thẳng ruổi vó câu, Quản bao liễu oán huê sầu nẻo xa (CD). |
| ruổi | - Đi mau, chạy mau: Mé ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (K). |
| ruổi | đgt. Đi nhanh, liên tục trên đường dài: ruổi ngựa đi tới. |
| ruổi | đgt Đi nhanh: Vó câu thẳng ruổi nước non quê người (K); Đành cam gánh nặng ruổi đường xa (Phan Thanh Giản). |
| ruổi | đt. Chạy mau; đi mau: Kiệu hoa cất gió, đuốc hồng ruổi sao (Ng.Du) Ngày mai chàng ruổi xa, Mặc kẻ nước mắt sa (Ph.v.Dật) // Ruổi ngựa. Ruổi theo. |
| ruổi | .- Đi mau, chạy mau: Mé ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (K). |
| ruổi | Chạy mau: Ruổi tìm. Ruổi theo. Văn-liệu: Mái ngoài nghe đã giục liền ruổi xe (K). Kiệu hoa cất gió, đuốc hồng ruổi sao (K). Hoả bài tiền lộ ruổi mau (K). Ruổi mau lệnh tiễn cờ bài, Đem ra chính pháp răn người vô-lương. |
| Đồng lúa xanh kéo đến tận chân đồi , cô con gái áo nâu yếm đào lên núi lấy sơn , con ngựa rong ruổi xuống dòng uống nước. |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
| Vó câu pha gió nhẹ bon , Bên lầu Bắc hỏi hoàng hôn địch nào ? Trời Tây bóng hạc non sào , Đường rêu khácruổinh ruổi vào Thiên Thai. |
Ở lại đây mấy ngày , no đủ khí trời rồi , chúng tôi lại rong ruổi trên con ngựa sắt. |
| Tôi ngỡ tôi là cậu học trò lớp chín đang cùng Trà Long rong ruổi những ngày xanh. |
| Mấy ông còn đủ tay chân , cầm súng rong ruổi , tháng tháng lãnh lương , rồi thường khi còn kiếm được con gà con qué , mà mấy ông nói không sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- ruối
- ruối cỏ
- ruối dại
- ruối dây
- ruối nam
- ruối rừng