| rừng sâu nước độc | Nh. Rừng thiêng nước độc. |
Anh đi ba bữa anh về rừng sâu nước độc chớ hề ở lâu. |
BK Anh đi ba tháng thì về rừng sâu nước độc chớ hề ở lâu. |
| Nhưng dượng biết đấy , những người lên đây chịu đựng được cảnh rừng sâu nước độc đều là những kẻ bất đắc chí. |
| Thế nhưng , giờ đây lời hẹn của Chức đã mãi mãi nằm lại nơi rrừng sâu nước độcđể người cha lặn lội đi tìm xác con trong vô vọng. |
| Cả hai đều vùi tuổi trai trẻ của mình ở nơi rrừng sâu nước độcvới mong muốn kiếm vài đồng đỡ đần gia đình về kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- rừng tía
- rừng vách mạch tai
- rừng vàng biển bạc
- rừng xanh núi đỏ
- rửng mỡ
- rựng