| rụng rời | trt. Bủn-rủn, rã-rời, quá chán-nản hoặc quá sợ-hãi, nghe như thân-thể rời ra từng bộ-phận: Tay chân rụng-rời; thất-kinh rụng-rời. |
| rụng rời | - Khiếp sợ quá như rã rời chân tay : Thất kinh rụng rời. |
| rụng rời | đgt. Rã rời chân tay do quá mệt mỏi hoặc quá sợ hãi: Sau ngày lao động, chân tay rụng rời o Trước tin buồn đột ngột ai nấy đều rụng rời. |
| rụng rời | đgt Khiếp sợ quá, như rã rời chân tay: Non gan, hết vía, rụng rời chân tay (cd); Ai ai là chẳng rụng rời sợ kinh (Trê Cóc). |
| rụng rời | bt. Chán-nản mất hết ý-chí: Chợt trong ngọn lửa, thất kinh rụng-rời (Ng.Du) |
| rụng rời | .- Khiếp sợ quá như rã rời chân tay: Thất kinh rụng rời. |
| rụng rời | Khiếp sợ: Chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng-rời (K). |
Ai ơi , được ngọc đừng cười Ta đây mất ngọc rụng rời chân tay. |
Anh về đưa nhạn sang thăm Đêm qua hết đứng lại nằm chàng ơi Đêm qua hết đứng lại ngồi Bởi vì chị cả rụng rời mà ra. |
| Phụt... Phựt... Phụt... Tiếng gì vậy ? Sao không nghe tiếng nổ Chắc là bom lép , đừng ngóc đầu dậy nghe con tía nuôi tôi vừa bảo tôi như vậy ; trong lúc tôi chưa kịp ngóc đầu lên thì bỗng nghe tía nuôi hét một tiếng gọi : An ơi ! Chưa bao giờ tôi nghe ông kêu to như vậy , một thứ tiếng kêu rụng rời , đầy khủng khiếp kinh hoàng. |
| Người mẹ rụng rời kinh hãi , nhưng vì chỗ ở của mình cách biệt với làng xóm , không biết kêu cứu ai , đành trùm chăn kín mít , phó mặc cho may rủi. |
| ông rụng rời cả người. |
Đó là cảm nghĩ của tôi khi đứng trước anh chàng Kashmir đẹp rụng rời mà chúng tôi gặp ở Gulmarg , điểm trượt tuyết nổi tiếng của Kashmir. |
* Từ tham khảo:
- ruốc
- ruốc
- ruốc bôi
- ruốc bông
- ruốc cá
- ruốc tháng hai, chẳng khai thì thối