| rum | dt. (thực) Loại cây có chất đỏ tím dùng làm chất nhuộm: Cây rum // (R) tt. Màu đỏ tím: Màu rum. |
| rum | - d. 1. Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm. 2. Màu đỏ tím: Phẩm rum. - d. Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía. |
| rum | 1. dt. Nh. Hồng hoa. II. tt. Có màu như màu của chất lấy từ cây rum: phẩm rum. |
| rum | dt. Rượu mạnh, cất bằng mật mía: uống rum. |
| rum | tt. Rùm: la rum o làm rum lên. |
| rum | (rumba) dt. Điệu nhạc múa của Cu-ba. |
| rum | dt (thực) Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm: Lá rum màu đỏ tím. |
| rum | dt (Pháp: Rhum) Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía: ở Pháp về anh ấy biếu ông nội một chai rum. |
| rum | dt. Theo tiếng rhum của Pháp. Một thứ rượu mạnh: Uống rượu rum. |
| rum | .- d. 1. Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm. 2. Màu đỏ tím: Phẩm rum. |
| rum | .- d. Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía. |
| rum | Màu đỏ tím: Nhuộm màu rum. Phẩm rum. |
| rum | Giống cây người ta lấy chất nó làm phẩm rum để nhuộm. |
Bao giờ ngàn Hống hết cây Sông rum hết nước em đây hết tình. |
Tả pín lù , ăn thô và béo quá , nước lại ngọt một cách giả tạo ; đồ lâm vố thì lai căng , lổn nhổn , ăn một miếng chơi , cũng được đi , nhưng đến miếng thứ hai thì "chán mớ đời" ; còn sà bần kể cũng hay , nhưng không hiểu làm sao tôi cảm thấy nhạt nhẽo... và duy vật như kiểu cô gái Việt học trường đầm , thân thể cứ căng ra mà lại mặc một cái quần cóc se , rất chật , đi núng na núng nính như biểu diễn rum ba ngoài phố. |
| Không được đi nói rum nghe chưả Bón lính bảo là sẽ không nói với ai. |
| Chai rum Sunset 84 độ không thể làm tôi say. |
| Vị rum chát cháy nơi đầu lưỡi. |
| Thông Nguyễn , Trịnh Thảo , Hoàng Sơn Trong buổi ra mắt bộ phim Real Love có sự tham dự của đông đảo fan hâm mộ cùng các khách mời đặc biệt như : Siêu mẫu Minh Trung , diễn viên BB Trần , ca sĩ diễn viên Anh Tú , Nguyễn Thông FapTV , diễn viên trẻ Hy An , Rrum, Đạo diễn Minh Móm Vui nhộn , dở khóc dở cười nhưng không kém phần lãng mạn , hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- rùm
- rùm beng
- rùm nao
- rúm
- rúm ró
- rụm