| ru ngủ | đt. Dỗ-dành với lời lẽ êm-dịu để xui người theo mình: Luận-điệu ru ngủ. |
| ru ngủ | - Ngb. Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần : Đế quốc ru ngủ thanh niên. |
| ru ngủ | đgt. Làm cho mê muội, mất hết ý chí đấu tranh: dùng chiến tranh tâm lí hòng ru ngủ thanh niên. |
| ru ngủ | đgt 1. Hát cho trẻ em ngủ: Mẹ ru ngủ con. 2. Mê hoặc, làm tê liệt tinh thần: Bọn phản động định ru ngủ thanh niên. |
| ru ngủ | đt. Làm cho ngủ. Ngb. Làm cho mê, cho nghe theo: Tuyên-truyền cho ru ngủ dân chúng. |
| ru ngủ | .- Ngb. Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần: Đế quốc ru ngủ thanh niên. |
| Tiếng mưa reo to và gió thổi như một thứ âm nhạc vui vui , ru ngủ người ta dần dần. |
| Hai mắt bà giáo vẫn mở , tay vỗ nhẹ lên lưng thằng Út để ru ngủ , để dỗ dành , nhưng rõ ràng bà giáo cử động , nói năng trong trạng thái vắng mặt. |
| Tiếng rì rào bất tận của những khu rừng xanh bốn mùa , cùng tiếng sóng rì rào từ biển Đông và vịnh Thái Lan ngày đêm không ngớt vọng về trong hơi gió muối thứ âm thanh đơn điệu triền miên ấy ru ngủ thính giác , càng làm mòn mỏi và đuối dần đi tác dụng phân biệt của thị giác con người trước cái quang cảnh chỉ lặng lẽ một màu xanh đơn điệu. |
| Tiếng đọc chầm chậm phát ra từ mày ghi âm : "Hít vào , thở ra" với tôi cứ nghe là lời ru ngủ. |
| Vào giờ này hình như tất cả đều bị cơn gió lạnh và cái tiết điệu xình xịch ê chề của con tàu ru ngủ. |
| Video : Công an TP HCM khẳng định Việt Tân phát tiền cho người tham gia gây rối Đáng ghê tởm hơn , từ một tổ chức khủng bố , Việt Tân đã tự tô vẽ , thổi phồng lên thành đảng phái chính trị , rồi liên tục rru ngủbằng đủ trò lừa dối trắng trợn. |
* Từ tham khảo:
- ru-pi-a
- ru rú
- rù
- rù quến
- rù rì
- rù rì