| ru rú | trt. X. Ro-ró: Ru-rú trong nhà. |
| ru rú | đgt. Sống quẩn quanh ở một phạm vi chật hẹp nào đó, không đi ra ngoài, không đi đâu xa: suốt ngày ru rú trong nhà o suốt đời ru rú ở trong bản. |
| ru rú | trgt Co ro ở một chỗ: Ngồi ru rú trong nhà. |
| ru rú | Xem “rú-rú”. |
| Hơn nữa , tính anh Ba con không ưa ru rú trong nhà. |
*** Suốt hai tuần lễ nay Kiên trốn ru rú trong xó nhà như con gián sợ ánh nắng. |
| Cũng những tiếng cười lanh lảnh bất tận… Ngồi được một lát , con Hường la toáng lên : Chúng mình kéo nhau ra đường chơi đi ! Trời đẹp thế này , ru rú trong nhà uổng quá. |
| Nhưng cái nghề này khiến tôi suốt ngày ru rú ở trong nhà. |
| Xấu hổ biết bao nhiêu vì thanh niên trai tráng , khoẻ mạnh lại suối ngày ru rú trên cửa sổ của giảng đường đại học ! Suốt ngày gìn giữ nếp áo quần , giữ bàn tay cho sạch , và soi gương làm dáng... để cho lớp thanh niên vừa nhỉnh một chút lăn lộn người ngoài tiền tuyến , với những thằng lính Mỹ xâm lược to gấp đôi , gấp rưỡi mình ! Thế sao trước kia mình không nhận thấy điều ấỷ Một chân lý đơn giản , thật dễ hiểủ Mình trước kia không hiểu hay không muốn hiểủ Từ lúc nào không rõ , mình có ý thức chủ nhân đất nước. |
| Ngươi đừng ru rú trong bốn góc nhà , khiến cho ta buồn phiền , phải chém cờ bổ so277 làm cỏ nước ngươi , hối sao cho kịp. |
* Từ tham khảo:
- rù quến
- rù rì
- rù rì
- rù rì bãi
- rù rờ
- rủ