| rù | trt. Thì-thầm, to nhỏ. |
| rù | trt. Rầu, co-ro buồn-bã: Ngồi rù. |
| rù | - ph. ủ ê, buồn bã: Ngồi rù ở nhà. Gà rù. Gà ốm, đứng ủ rũ. |
| rù | tt. 1. (Gà) mắc bệnh dịch, lông xù, ủ rũ rồi chết: gà rù o Gà bị rù chết tất cả, không còn con nào. 2. Co ro, ủ rũ như thể gà rù: ngồi rù ở góc nhà. |
| rù | tt Nói gà bị bệnh, đứng ủ rũ: Mấy con gà bị rù. trgt ủ ê, buồn bã: Trời mưa, ngồi rù ở nhà. |
| rù | .- ph. Ủ ê, buồn bã: Ngồi rủ ở nhà. Gà rù. Gà ốm, đứng ủ rũ. |
| rù | Trỏ bộ co-ro buồn bã: Ngồi rù. |
| Bảy Lữ đây. Có nghe thấy không ? Có tiếng bàn tán rù rì ngay đằng sau tấm cửa nặng |
Lữ tức quá , lấy tay đập thình thình vào cửa : Tôi là Bảy Lữ thật mà ! Đã nhận ra tiếng tôi chưa ? Ai phía trong đó ? Lại có tiếng rù rì bàn tán. |
| Cái anh chàng " rù rờ " làng bãi láu cá đến thế là cùng. |
| Nằm trong lều rù lông bức bối vô cùng Đây lại là ước mơ thuở nhỏ của mình... Các bạn đi dã ngoại trên núi Chí Linh , chỉ vài người ở nhà. |
| Mà nó cứ không chịu chớ , nó nói : "Ngoại để con đi một mình , con đi được !"... Để nó đi một mình sao được kia chớ ! Thằng Tám coi , máy bay bữa nào cũng rù rù , còn tàu sắt lâu lâu cặp mé biển thụt cà nông phùm phùm. |
| Cái hình ảnh người đi men tường nói ở đây , có lẽ không chỉ đúng với con người rù rì lần bước của một Tế Hanh ngoài đời , mà có lẽ , cả một Tế Hanh trong thơ. |
* Từ tham khảo:
- rù rì
- rù rì
- rù rì bãi
- rù rờ
- rủ
- rủ