Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rợn rợn
trt. C/g. Rờn-rợn, ghê ghê, hơi sợ:
Nghe rợn-rợn sau gáy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rợn rợn
- t. Nh. Rợn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rợn rợn
Nh. Rờn rợn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rợn rợn
đt. Hơi rợn. Đọc rờn rợn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
rợn rợn
.-
t. Nh
. Rợn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
ru
-
ru-bi
-
ru hời
-
ru-lét
-
ru ngủ
-
ru-pi
* Tham khảo ngữ cảnh
trên bếp cà ràng , khiến tôi có một thứ cảm giác
rợn rợn
không tả được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rợn rợn
* Từ tham khảo:
- ru
- ru-bi
- ru hời
- ru-lét
- ru ngủ
- ru-pi