| ru bi | (rubis) dt. 1. Hồng ngọc. 2. Chân kính đồng hồ. |
| Trên khay có bộ ấm chén sứ vẽ hình con rồng màu đỏ , và một gói thuốc thơm hiệu ru bi. |
| Họ bấm đèn kiểm lại thấy có tới mười hai chai nước , mười hai gói ốp bẹ chuối bọc cơm nếp , cơm tẻ , và vài cái gói mo cau non bọc sáu bánh thuốc lá giông , một túi thuốc thơm hiệu ru bi , Những ốp bẹ chuối đựng cơm còn in dấu dau rọc tươi rói , rỉ nước. |
| Sau đó mình hút ru bi , phun khói ra ngoài cho tụi lính ngửi chơi ! Anh Hai Thép nói : Ru bi thì có thể hút , nhưng ăn thì phải dè xẻn và uống đỡ khát thôi. |
* Từ tham khảo:
- ru-lét
- ru ngủ
- ru-pi
- ru-pi-a
- ru rú
- rù