| rởm | tt. Lố-lăng, gàn, dỡ, hợm-hĩnh, ba-trợn: Ngông-rởm, tính rởm, trò rởm. |
| rởm | - t, ph. Lố lăng, đáng chê cười: Thói rởm; Ăn mặc rởm. |
| rởm | tt. 1. Làm ra vẻ sang trọng một cách không phải lối, trở nên trớ trêu, lố bịch: ăn mặc rởm o rởm đời. 2. (Đồ, hàng) giả, có bề ngoài như thật để đánh lừa người ta: hàng rởm o bánh kẹo rởm. |
| rởm | tt 1. Lố lăng quá: Thói rởm; Cách ăn mặc rởm. 2. Nói hàng giả: Vàng rởm đấy; Văn bằng rởm. |
| rởm | tt. Gàn dở: Tính rởm. |
| rởm | .- t, ph. Lố lăng, đáng chê cười: Thói rởm; Ăn mặc rởm. |
| rởm | Gàn dở, hợm-hĩnh: Người có tính rởm. |
Rõ đạo đức rởm ! Có người cãi lại : Ông ấy mắng thế không phải à ? Cũng tuỳ từng câu quảng cáo chứ. |
Không lẽ ! Học dở dang càng bậy ! Bà còn lạ gì những cô tự do rởm đời. |
Có thể thiên hạ sẽ cho là chị lập dị , chị rởm đời , thân mình không lo lại đi lo không đâu cho người đời. |
| Thúy vốn ghét dân làm nghệ thuật rởm nhưng nghe ra , biết đâu cô có cái kẽ hở để lách vào. |
| Cái cậu mặt lưỡi cày than vì dốt lan nên bị lừa mua toàn lan rởm mất ngót 100 triệu đồng. |
| Trước tình trạng này , rất cần các cơ quan chức năng có biện pháp cụ thể để ngăn chặn , xử lý các hành vi tiêu cực trên mạng xã hội , nhất là hành vi bán thuốc rrởmgây ảnh hưởng đến sức khỏe , tính mạng con người. |
* Từ tham khảo:
- rớm
- rợm
- rơn
- rơn ghen
- rờn
- rờn rờn