| rối bời | - Cg. Rối bung. Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết: Công việc rối bời. |
| rối bời | tt. Vướng mắc, bề bộn, ngổn ngang, khó lòng tháo gỡ: Tóc tai rối bời o Ruột gan rối bời. |
| rối bời | tt 1. Bề bộn quá, không biết nên xử trí thế nào: Công việc rối bời. 2. Chưa nghĩ ra cách giải quyết: Việc nhà rắc rối quá, lòng anh cứ rối bời. |
| rối bời | .- Cg. Rối bung. Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết: Công việc rối bời. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
| Nàng đăm đăm nhìn Dũng đương cúi rạp trên tay lái , đầu tóc rối bời trước gió và trong giây lát , nàng nhớ lại vẻ mặt rắn rỏi cương quyết của Dũng khi ngồi bên lò sưởi ở nhà Thảo hai năm trước. |
Mọi người quay ra , ngơ ngác nhìn Dũng và Trúc đầu tóc rối bời và quần áo ướt đẫm nước mưa. |
| Chàng vừa sợ vừa hỏi : Sao đầu tóc cô rối bời thế ? Vì em phải chui qua bụi rậm để bẻ trộm ngô. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
| Nàng hoa mắt lên , đầu óc rối bời , Dung ước ao cái chết như một sự thoát nợ. |
* Từ tham khảo:
- rối mù
- rối như canh hẹ
- rối như gà mắc đẻ
- rối như bòng bong
- rối như ruột tằm
- rối như tơ lộn quầng