| róc | đt. C/g. Gióc, gọt sạch vỏ với cái bào hay dao yếm: Róc mía, róc cau, róc vỏ // (R) C/g. Rốc, ráo nạo, hết sạch: Trả róc nợ, uống róc một hơi // (B) Không hớ cạnh gì: Chơi róc. |
| róc | tt. ốm (gầy): Gầy róc, rói-róc. |
| róc | - I. đg. 1. Vạt hết vỏ cứng đi : Róc mía. 2. Nói mụn bong vẩy : Vẩy đậu đã róc. II. ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì : Chơi róc. |
| róc | đgt. Tách bỏ phần vỏ, phần mắt ở bên ngoài: róc mía o róc thanh tre cho trơn. |
| róc | tt. Cạn kiệt, khô ráo, không còn chút nước nào: Ruộng róc hết rồi. |
| róc | tt. Quá khôn trong ứng xử, thường không bị thua thiệt bao giờ: khôn róc đời. |
| róc | đgt 1. Vạt hết vỏ cứng đi: Róc mía. 2. Nói vảy mụn đã bong rồi: Mụn đậu của cháu nó đã róc vảy. |
| róc | tt, trgt Khôn ngoan và láu lỉnh, không chịu thua thiệt: Anh ta róc lắm; Hắn luôn luôn chơi róc. |
| róc | đt. Vạt hết vỏ, hết lớp ngoài: Róc mía // Róc lá. Róc mía. |
| róc | .- I. đg. 1. Vạt hết vỏ cứng đi: Róc mía. 2. Nói mụn bong vẩy: Vẩy đậu đã róc. II. ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì: Chơi róc. |
| róc | Vạt hết bì, hết vỏ đi: Róc mía. Róc cau. Nghĩa rộng: Sạch hết: Trả róc nợ. Nghĩa bóng: Nói người giao-thiệp không hớ cạnh gì: Chơi róc. |
| Tiếng nước róc rách vỗ vào mạn thuyền như tiếng nói của đêm thanh thì thầm kể lể với Dũng những nỗi nhớ nhung thương tiếc... Dũng đưa mắt nhìn bạn ; thấy bạn vẫn ngủ yên , chàng lấy trong túi ra mấy mảnh giấy , rồi rút bút chì , cắm đầu viết... Loan mở cửa bước vào nhà uể oải đặt mấy cái gói lên bàn. |
| Dưới chân một ngọn núi , dòng nước chảy róc rách như tiếng gõ mõ , tên cành , chim hót véo con , bên mình , ai cười khanh khách. |
Đi một quãng nữa , bỗng phải dừng lại ở trước một cái suối , dưới có vạch nước chảy róc rách trong veo , giữa lòng cát trắng. |
| Và róc rách vỗ mạnh vào bờ những làn sóng mà guồng máy tàu đẩy lại. |
| Ốm , nàng thính tai hơn lúc khoẻ và nhiều đêm khuya nàng nhận được cả tiếng róc rách se sẽ của nước sông Tranh mà nàng ví với tiếng thì thầm trò chuyện. |
| Trên mặt sông , một cơn gió mát hiu hiu thổi , tiếng sông róc rách vỗ vào mạn thuyền như một thứ nhạc vui. |
* Từ tham khảo:
- róc rách
- róc rỉa như cá lòng tong
- róc thằng có tóc, ai róc thằng trọc đầu
- rọc
- rọc lá chừa bẻo
- rọc rọc