| rõ như ban ngày | Rất rõ ràng, thấy ngay được một cách dễ dàng, không có gì phải tranh luận, bàn cãi để làm sáng tỏ cả: Nhưng một điều khác rõ như ban ngày là chúng sợ ta vượt quá tuyến thứ nhất tấn công Huế (Tô Nhuận Vĩ). |
| rõ như ban ngày |
|
| Mặc dù cả hai đều đã đuổi săn nhau gần một tiếng đồng hồ , mặc dầu tất cả đã rõ như ban ngày , nhưng trong cái phút đó cả hai đều sửng sốt. |
| Tiếp tục đòi văn bản hướng dẫn Qua các công văn trên , cơ quan chức năng đã chỉ ra hướng giải quyết sự việc rrõ như ban ngàyvà việc thu hồi giấy cấp sai là thẩm quyền , trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh nhưng không hiểu sao bà Lê Thị Huỳnh Mai , Phụ trách Sở KH&ĐT TP.HCM vẫn ôm đồm , làm thay công việc của cấp dưới , tiếp tục ký nhiều văn bản lòng vòng hỏi các cơ quan khác. |
| Khi đó Vu nằm sõng soài trên nền nhà , Liễu đau đớn đỡ Vu dậy thì mọi người để ý thấy nét mặt của Vu Tam Tỉ đỏ ửng và ai nấy đều rrõ như ban ngàyvề mối quan hệ giữa hai người. |
| Chẳng ai thích bị mụn cả , điều đó đã rrõ như ban ngày. |
| Lời Phật dạy về tình yêu , không hiểu thì cảm thấy mù mờ , hiểu thì sáng rrõ như ban ngày. |
| Đó là những sự thật lịch sử rrõ như ban ngàymà không một "thế lực thù địch" nào có thể xuyên tạc được. |
* Từ tham khảo:
- rõ rệt
- ró
- ró
- ró
- ró
- ró ráy