| rỉa rói | trt. Nh. Rỉa-ráy và Xỉa-xói. |
| rỉa rói | - Nh. Rỉa ráy: Mẹ chồng rỉa rói con dâu. |
| rỉa rói | đgt. Nhiếc móc dai dẳng, làm cho day dứt, đau khổ: rỉa rói độc địa o rỉa rói như thế, ai mà chịu nổi. |
| rỉa rói | đgt Như Rỉa ráy: Bây giờ chẳng có cô dâu nào để cho mẹ chồng rỉa rói như xưa kia. |
| rỉa rói | dt. Nht. Rỉa. ngb. |
| rỉa rói | .- Nh. Rỉa ráy: Mẹ chồng rỉa rói con dâu. |
| rỉa rói | Cũng nghĩa như “rỉa-ráy”. |
| Đúng là trong tất cả đám bụi đời ở đây , chỉ có con rắn độc Kim chi là rỉa rói được vào tận ruột gan hắn. |
| "Ngôi nhà ma ám !"... Người ta rỉa rói vào đứa con gái không chồng mà chửa và ngôi nhà một thời chỉ làm cho người ta thấy cảm giác đớn hèn , thua thiệt. |
| Không chịu nổi những lời nhiếc móc rrỉa róicủa mẹ chồng , chị bỏ nhà đi để giải thoát cho anh. |
| Gia đình sinh hoạt thoải mái tùy tiện , mẹ chồng dèm pha , rrỉa rói! |
* Từ tham khảo:
- rịa
- rích
- rích
- rích rích
- riềm
- riên