| rì rào | trt. C/g. Thì-thào, lào-xào nho-nhỏ: Nói rì-rào; Nghe rì-rào dế mách ngoài xa CO. |
| rì rào | - tt. Có âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại: Sóng vỗ rì rào Gió thổi rì rào. |
| rì rào | tt. Có âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại: Sóng vỗ rì rào o Gió thổi rì rào. |
| rì rào | trgt Nói tiếng êm nhẹ, đều đều: Thông reo bờ suối rì rào (Tố-hữu); Khi trận gió lung lay cành bích, nghe rì rào tiếng mách ngoài xa (CgO). |
| rì rào | đt. Đưa ra tiếng nho nhỏ, lao-xao: Sóng rì-rào quanh bãi // Tiếng rì-rào. |
| rì rào | .- Lao xao nho nhỏ: Tiếng lá rơi rì rào; Nghe rì rào dế mách ngoài xa (CgO). |
| rì rào | Nói tiếng lao-xao và nho-nhỏ: Nghe rì-rào dế mách ngoài xa (C-d). |
Trên đầu , gió rì rào trong cành thông , như tiếng than vãn của buổi chiều. |
| Trên ngọn mấy cây thông gần đấy , gió vẫn thổi rì rào , Dũng giơ tay ra ngoài cửa sổ hoa thì thấy mưa chưa tạnh. |
Sáng hôm sau , khi Dũng thức dậy , ánh nắng đã xiên qua cửa sổ , chiếu vào sân , ngoài gác khánh , tiếng chim buổi sáng ca hót hòa với tiếng lá thông rì rào. |
| Tiếng rì rào của mấy cây thông già lọt vào chùa nghe phiêu diêu như tiếng than vãn của không trung. |
Sư cô thấy tâm hồn mình lạnh lẽo với gió hiu hiu , rung động với lá thông reo rì rào. |
| Tôi không muốn nhớ tới nữa , không muốn nhắc đến nữa , tôi ao ước được quên hẳn... Thế nghĩa là bây giờ sư cô chưa quên... Tiếng rì rào trong rặng cây thông như âm thầm hòa nhịp với tiếng thở dài của hai người. |
* Từ tham khảo:
- rì rì
- rỉ
- rỉ
- rỉ hơi
- rỉ rả
- rỉ răng