| rệu rã | - t. Lỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần: Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã. |
| rệu rã | tt. Ở trạng thái quá rời rã, gần như sắp rã ra, tan nát hết: Máy móc rệu rã cả o Tinh thần rệu rã. |
| rệu rã | tt Bạc nhược, mất tinh thần: Địch rất hoang mang, rệu rã (VNgGiáp). |
| rệu rã | .- t. Lỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần: Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã. |
| Chữ nghĩa rệu rã trong miệng anh , đạo lý nhạt nhẽo không đủ thắng được lòng hoài nghi. |
| Họ giải thích sự rệu rã bất lực của triều đình trước cuộc khởi nghĩa ở Tây Sơn bằng cách nêu ra hai lý do : một là vì hưởng thái bình đã lâu nên tướng sĩ đâm lười nhác , hai là do sự tham ô của Trương Phúc Loan. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Anh tự nghĩ vị trí chiến lược của An Thái quan trọng hơn Xuân Huề , và không nên bỏ lỡ cơ hội quân triều đang tán loạn rệu rã chiếm ngay lấy trục giao lưu đường bộ lẫn đường thủy quan yếu này. |
| Kinh đô dùng dằng , quan phủ hoang mang , quân đội rệu rã , bàn tay cầm gươm của tướng lẫn bàn tay cầm giáo của quân đều rịn mồ hôi sợ. |
| Trật tự cũ đã đổ nát , rệu rã. |
* Từ tham khảo:
- ri
- ri
- ri-an
- ri-an
- ri-đô
- ri-mi-phông