| ri an | (rial) dt. Đơn vị tiền tệ của I-ran. |
| ri an | (riyal) dt. Đơn vị tiền tệ của A Rập Xê-út, Qua-ta, I-ê-men. |
| Đánh giá về chiếc huy chương vàng này , chuyên gia Cô lép Ma rri ancho biết : "Tôi rất hài lòng về những gì mà các học trò của mình đã thể hiện , họ đã thi đấu rất tự tin và quyết tâm. |
* Từ tham khảo:
- ri-mi-phông
- ri-na-sép-tôn
- ri ri nang tai
- ri rỉ
- ri rí
- ri-vê