| rệu rạo | tt. Quá rệu: Rệu-rạo hết, còn xài gì được nữa. |
| rệu rạo | tt. Quá rệu, gần như không còn kết dính vào nhau nữa: Đồ đạc cái nào cũng đã rệu rạo cả rồi. |
| Tinh thần tôi rệu rạo. |
| Mặt sông mù trắng xóa , nước từ trên đường ào ào đổ ra sông , cây bèo tây bị mưa gió đánh bật khỏi trảng dập dềnh trôi dạt , mầu hoa tím nhợt nhạt... Ngoài cửa quán , người đàn ông dắt chiếc xe marệu rạoạo dựng vào gốc cây nhãn. |
| Theo quan sát của PV , một đoạn kè gần cầu Hói Tôm được xây bằng đá hộc dài khoảng 50m xuất hiện một số điểm sụt lún , vữa bong nhô lên , kết cấu giữa vữa và đá hộc không kết dính nhau... Chỉ cần đưa tay bốc dỡ các viên đá hộc và vữa đã rrệu rạorơi ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ri
- ri-an
- ri-an
- ri-đô
- ri-mi-phông
- ri-na-sép-tôn