| rên siết | - Than thở kêu la vì khổ cực: Nông dân rên siết dưới chế độ phong kiến. |
| rên siết | đgt. Rên xiết. |
| rên siết | đgt Than thở vì khổ cực: Nước non rên siết trong xiềng xích (Tố-hữu). |
| rên siết | đt. Nht. Rên. |
| rên siết | .- Than thở kêu la vì khổ cực: Nông dân rên siết dưới chế độ phong kiến. |
| rên siết. Giãy giụa |
* Từ tham khảo:
- rền
- rền
- rền rền
- rền rĩ
- rền rĩ như đĩ phải tim la
- rêng