| ren | dt. Lụa hoặc vài mỏng khoét lỗ hoặc hình mỹ-thuật rồi viền lại để làm màn, rèm, hay kết bìa quần áo (dentelle). |
| ren | - 1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép: đường viền bằng ren. - 2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho có ren, làm thành ren. |
| ren | dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép: đường viền bằng ren. |
| ren | I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho có ren, làm thành ren. |
| ren | dt (Pháp: dentelle) Thứ hàng đan hay dệt bằng sợi, có những lỗ nhỏ và tạo thành những hình trang trí, dùng để treo ở cửa sổ hoặc để phụ nữ mặc trùm ở ngoài: Cửa sổ treo tấm ren trắng có hình một trẻ em. |
| ren | đgt Gọt đường rãnh, xoắn ốc trên các vật hình trụ tròn: Ren đinh ốc. |
| ren | dt. Theo tiếng Pháp dentelle. Vải mỏng thưa kết bằng những sợi chỉ rất mịn tréo nhau lại và để chừa những lỗ theo hình vẽ có thêu lại mép. |
| ren | .- 1.d. Dụng cụ để gọt kim loại thành đinh ốc. 2.đg. Gọt đường ốc bằng cái ren. |
Ánh mặt trời chiếu qua rèm ren , in bóng cành cây sâu xuống ván gác. |
Phải , đã có gì là gớm ghiếc , là đáng lưu ý một cách quá sốt sắng như thế ? Thu giữ chàng lại để hỏi ý kiến về sự chọn kiểu áo , về mấy câu Pháp văn tối nghĩa trong quyển mẫu ren thì đã có gì đáng làm cho chàng sung sướng ! Vẫn biết lúc hai người cùng mở trang sách , những ngón tay ngọc ngà của Thu có chạm vào tay chàng , nhưng sự đó có chi lạ. |
Ở buồng khách , một cái lọ Nhật Bản vẽ men ngũ sắc , trong cắm mấy đoá hoa hồng thuận vi màu đỏ thắm đặt trên cái bàn có đặt chiếc khăn ren trắng. |
Tuyết lấy chiếc khăn ren buộc vào cái “can” của Văn rồi vác lên vai , như vác lá cờ. |
| Quay lại , chàng bả vú già : Vú lấy cái màn ren mắc ở buồng bên cho bà ấy nghỉ. |
Mà thực vậy , cái giường mắc màn ren , cái bàn thờ dùng làm án sách , cái án thư trên phủ lá cờ dạ xanh dùng làm bàn viết trông đều sáng sủa , sạch sẽ. |
* Từ tham khảo:
- rèn
- rèn cặp
- rèn đúc
- r ,R
- ra
- ra