| râu ông nọ cắm cằm bà kia | Chắp vá, lẫn lộn một cách tuỳ tiện, nên trở thành khập khiễng, không ăn khớp, không phù hợp với nhau, ví như râu của người đàn ông đem cắm vào cằm của người đàn bà: Việc chắp nối chi tiết cho thành truyện nhiều khi cũng khá kì cục, nó là râu ông nọ cắm cằm bà kia. |
| râu ông nọ cắm cằm bà kia | ng Chê việc làm không đúng chỗ, không đúng đối tượng: Sao đồ đạc lại để râu ông nọ cắm cằm bà kia thế này?. |
| râu ông nọ cắm cằm bà kia |
|
| Trên cơ sở Đơn đề nghị cùng các văn bản , tư liệu liên quan đến vụ việc của Công ty Ích Nhân gửi tới Tòa soạn , chúng tôi nhận thấy : Cơ sở Ngân Anh đang viện dẫn luật theo kiểu rrâu ông nọ cắm cằm bà kia, kéo các vấn đề không liên quan đến nhau thành một vấn đề chung. |
* Từ tham khảo:
- râu ria
- râu rìa
- rầu
- rầu như dưa
- rầu rầu
- rầu rĩ