| rạo | đt. Cây cặm có hàng dưới sông để đóng đáy hoặc chận đường cái đi: Cặm rạo ngang sông. |
| rạo | đt. C/g. Dạo, nhúng xuống nước rồi lấy lên xốc, nhiều lần như thế để gạn cho ra hết đất cát: Rạo sạn. |
| rạo | - d. Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá: Cắm rạo giữa ngòi. |
| rạo | dt. Hàng cọc đóng ngăn ở giữa dòng nước để chăng lưới đón cá: cắm rạo ở sông. |
| rạo | dt Hàng cọc đóng ngang dòng nước: Cắm rạo để chăng lưới đón cá ở ngòi. |
| rạo | dt. Hàng cọc đóng để chăn lưới hay chắn vật gì. |
| rạo | .- d. Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá: Cắm rạo giữa ngòi. |
| rạo | Hàng cọc đóng ở giữa dòng nước để chăng lưới đón cá: Cắm rạo ở sông. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rrạorực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Lòng thương mẹ rrạorực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một tương lai êm đềm , nhàn hạ. |
| Những lúc thấy xuân tình còn rrạorực trong người , mợ phán chỉ muốn không có Trác trong nhà , rồi tự mình làm lấy mọi việc... Mợ nghĩ thầm : " Tuy có vất vả , nhưng một mình một chồng. |
Trong lúc ăn cơm , đông đủ cả mọi người , Trương lơ đãng nghe họ nói chuyện , chàng rạo rực không yên. |
Chàng bỗng thấy rạo rực nảy ra cái ý thèm muốn rất tầm thường được ở lại nhà Phương một đêm. |
| Trong rạo rực thèm muốn , ngay lúc đó , mà chỉ lúc đó thôi , chàng thấy trước là sẽ sung sướng đến cực điểm nếu được hôn vào đôi môi của Thu. |
* Từ tham khảo:
- rạo rạo
- ráp
- ráp
- ráp
- ráp
- ráp ráp