| ráp | đt. Lắp, gắn cho ăn mộng, đúng chỗ: Ráp khuông cửa, ráp máy; tháo ra rồi ráp lại. // (R) Xáp, tựu lại, hội lại: Ráp nhau bàn chuyện, ráp lại ăn thua. |
| ráp | dt. X. Nháp. |
| ráp | tt. Nhám, không nhẵn: Da ráp, đá ráp. |
| ráp | dt. Cuộc bao-vây để ruồng bắt: Bố-ráp, đi ráp, làm ráp; nghi đêm nay có ráp (rafle). |
| ráp | - 1 đgt. 1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau: ráp các bộ phận lại với nhau. 2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc: ráp vào kéo cây gỗ. - 2 (F. rafle) đgt. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt: Giặc đi ráp lùng ráp. - 3 đgt., cũ Nháp: bản viết ráp. - 4 tt. Xơ, không mịn: Mặt bàn bào còn ráp. |
| ráp | đgt. 1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau: ráp các bộ phận lại với nhau. 2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc: ráp vào kéo cây gỗ. |
| ráp | đgt. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt: Giặc đi ráp o lùng ráp. |
| ráp | đgt. Nháp: bản viết ráp. |
| ráp | tt. Xơ, không mịn: Mặt bàn bào còn ráp. |
| ráp | tt Không nhẵn: Mặt bàn còn ráp; Đá ráp. |
| ráp | đgt Ghép liền vào: Ráp hai mảnh ván; Ráp phách bài thi. |
| ráp | đt. Lắp vào: Ráp máy. Ngr. Hội lại: Ráp nhau lại mà nói chuyện. |
| ráp | đt. Nht. Nháp. |
| ráp | tt. Không nhẵn: Da ráp. |
| ráp | .- t. Không nhẵn, có những nốt rất nhỏ nổi lên: Mặt bàn còn ráp. |
| ráp | .- t. X. Nháp. |
| ráp | - đg. Ghép liền vào nhau: Ráp hai mảnh ván. |
| ráp | Lắp vào: Ráp khuôn cửa. Ráp súng vào xe. |
| ráp | Không nhẵn: Da ráp. Đá ráp. |
| Nắng nhạt lan rải trên khu vườn ; ánh sáng dìu dịu như chiếu qua miếng kính ráp. |
| Da tay người đàn bà khô ráp nhăn nheo , nứt nẻ. |
| Phải cái chân tay thô ráp. |
| Chừng đó tụi tôi sẽ ráp cất nhà lại cho thím. |
| Phải giải quyết những khó khăn trong việc và víu và lắp ráp như thợ chữa giày , chỉ khác ở chỗ giày thì người ta biết dùng để làm gì. |
| Quí mặc áo đứt mất tiêu cái nút trên , lồ lộ ra mảng ngực ráp nắng. |
* Từ tham khảo:
- rạp
- rạp
- rát
- rát
- rát cổ bỏng họng
- rát hơi bỏng cổ