| rạo rực | trt. ạo-ực, nôn-nao mong muốn: Rạo-rực muốn đi xem cho biết. // Xôn-xao muốn nôn: Trong bụng rạo-rực khó chịu. |
| rạo rực | - đg. 1 (cũ; id.). Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người. Người rạo rực, buồn nôn. 2 Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên. Tin vui làm rạo rực lòng người. Rạo rực một niềm vui khó tả. |
| rạo rực | tt. 1. Phấn chấn, xao xuyến trong lòng: niềm vui rạo rực o Tin thắng trận làm rạo rực đồng bào cả nước. 2. Có cảm giác nôn nao, khó chịu: rạo rực buồn nôn. |
| rạo rực | tt 1. Bứt rứt, khó chịu: Anh thử oẹ, ngực anh càng rạo rực (NgCgHoan). 2. Nôn nao trong lòng: Em không nghe rạo rực hình ảnh kẻ chinh phu (Lưu Trọng Lư); Tâm đã rạo rực đến cực điểm (Ng-hồng). |
| rạo rực | tt. Xôn-xao muốn nôn mửa. |
| rạo rực | - Cảm thấy khó chịu, bứt rứt trong người: Rạo rực buồn nôn. Ngb. Cảm xúc quá: Lòng rạo rực. |
| rạo rực | Xôn-xao muốn nôn: Trong bụng rạo-rực khó chịu. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rrạo rực, nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Lòng thương mẹ rrạo rựctrong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một tương lai êm đềm , nhàn hạ. |
| Những lúc thấy xuân tình còn rrạo rựctrong người , mợ phán chỉ muốn không có Trác trong nhà , rồi tự mình làm lấy mọi việc... Mợ nghĩ thầm : " Tuy có vất vả , nhưng một mình một chồng. |
Trong lúc ăn cơm , đông đủ cả mọi người , Trương lơ đãng nghe họ nói chuyện , chàng rạo rực không yên. |
Chàng bỗng thấy rạo rực nảy ra cái ý thèm muốn rất tầm thường được ở lại nhà Phương một đêm. |
| Trong rạo rực thèm muốn , ngay lúc đó , mà chỉ lúc đó thôi , chàng thấy trước là sẽ sung sướng đến cực điểm nếu được hôn vào đôi môi của Thu. |
* Từ tham khảo:
- ráp
- ráp
- ráp
- ráp
- ráp ráp
- rạp