| rào trước đón sau | Có cách nói chặt chẽ, không bị sơ hở, bị hiểu lầm, bằng cách nói những lời có tính ngừa trước, dọn đường trước khi nói thẳng vào vấn đề: Đã vậy, cái bọn trẻ này, ăn nói không biết rào trước đón sau, cứ toạc móng heo, thẳng tuồn tuột, đến sống sượng (Chu Văn). |
| rào trước đón sau | ng Khôn khéo đưa ra trước những lí lẽ để ngăn ngừa sự phản đối, sự phản ứng của người khác: Người khôn rào trước đón sau, khiến cho người dại biết đâu mà dò (cd). |
| rào trước đón sau |
|
| Ông giáo đang tìm lời rào trước đón sau để thú nhận bao nhiêu tiền dành dụm được đã rơi vãi gần hết trên đường từ Thuận Hóa vào đây , chủ thuyền đã xua tay : Không sao. |
| Đừng vòng vo , rào trước đón sau thế. |
| Những người vô gia cư này không còn là dân nông thôn , bởi xung quanh chẳng có làng xóm , chẳng có gia đình để làm việc gì cũng phải rrào trước đón sau. |
| Chồng có rrào trước đón sauthì mình vẫn khô không khốc , vừa đau vừa rát không thể chịu nổi , chị chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- rảo mắt
- rão
- ráo
- ráo bách
- ráo bét
- ráo bóc