| rào đón | đt. Nói ngừa, cách nói để không bị bắt-bẻ: Chỗ anh em, cứ thẳng-thắn nói ra, không cần rào đón. |
| rào đón | - Nh. Rào trước đón sau. |
| rào đón | đgt. Nói trước cho kín cạnh, tránh sơ hở: rào đón trước sau o xin nêu thẳng vấn đề, không rào đón. |
| rào đón | .- Nh. Rào trước đón sau. |
| Ở chỗ giao tế , bị ràng ruộc tứ bề vì những sự tế nhị rào đón , nương nhẹ , nể nang , ông giáo không phát lộ được hết cá tính. |
| Trước những lời rào đón của Nguyễn Khải , nhà văn X. |
| "Ấy là bác cứ rào đón trước thế". |
| Một người say mà nói được câu rào đón như thế hẳn phải có sự chuẩn bị , một người say mà biết khóa cửa không tiếp đón ân nhân ngay khi cầu nhờ. |
* Từ tham khảo:
- rào gai rấp ngõ
- rào giậu
- rào giậu ngăn sân
- rào rào
- rào rạo
- rào rạt