| rào rạo | - Nói tiếng nhai một vật khô và giòn: Người làm xiếc nhai bóng đèn rào rạo. |
| rào rạo | tt. Có âm thanh nhỏ, nghe khô và giòn, do các vật nhỏ và cứng xiết mạnh vào nhau: Tiếng chân bước rào rạo trên đường đá sỏi o Tiếng nhai xương rào rạo. |
| rào rạo | trgt Nói tiếng vật rắn và nhỏ nghiến vào nhau: Người làm xiếc nhai bóng đèn rào rạo. |
| rào rạo | .- Nói tiếng nhai một vật khô và giòn: Người làm xiếc nhai bóng đèn rào rạo. |
| Giữa bóng tối , họ hồi hộp lắng nghe từng bước chân đạp rào rạo trên đường cát , từng tiếng nói chuyện xì xào. |
| Một tiếng chân bước rào rạo ngoài ngõ hẹp cũng đủ khiến cả nhà lạnh gáy vì sợ hãi. |
| Tiếng nước xối rào rạo. |
| Chừng như đã hết cơn nhìn , Út Lệ quay qua cạnh cái khạp nước mà xối rào rạo từ trên đầu xuống chân. |
* Từ tham khảo:
- rào sau chặn trước:
- rào sau đón trước:
- rào trước đón sau
- rảo
- rảo mắt
- rão