| rào rào | trt. Rì-rào, ào-ào, tiếng động kéo dài: Mưa rào-rào, tằm ăn dâu rào-rào. |
| rào rào | - Nói tiếng động đều đều và liên tiếp: Mưa rào rào. |
| rào rào | tt. Có tiếng động xen vào nhau liên tiếp, rộ lên đều khắp: Mưa rào rào o Chúng nói chuyện rào rào, chẳng cho ai nghe gì. |
| rào rào | trgt Nói tiếng động đều đều và liên tiếp: Mưa rào rào; Lá bàng rụng rào rào (Ng-hồng). |
| rào rào | dt. Nói về tiếng động lào-xào liên-tiếp: Gió thổi rào-rào như lá đổ (H.m.Tử) |
| rào rào | .- Nói tiếng động đều đều và liên tiếp: Mưa rào rào. |
| rào rào | Nói về tiếng động liên-tiếp, ầm-ầm không ngớt: Tằm ăn rào-rào. Mưa rào-rào. |
| Mỗi lần bà xoa tay trên đỗ , tiếng rrào ràopha với tiếng sàng gạo tựa như tiếng pháo từ đằng xa , lẻ tẻ đưa lại. |
Trong đám người đến xem , tiếng nói chuyện bỗng rào rào lên một lúc. |
| Cả toà cùng đứng dậy một loạt , tiếng người rào rào lẫn với tiếng hô bồng súng. |
| Lẫn với tiếng lá tre rào rào , thỉnh thoảng lạc vào tai chàng còn từng mẩu tiếng nói và tiếng cười của các bạn mà chàng còn thấy bóng đèn trăng thấp thoáng sau luỹ tre. |
Ở ngoài nhà , một cơn gió nổi lên rào rào trong lá cây rồi cất tiếng mưa rơi đều đều. |
Chàng nhận rằng hôm nay vô tình chàng lại ngồi nguyên chỗ cũ , trời tháng tám , tuy chưa rét lắm như hôm Thái đi , song những cơn gió nam thổi từ phía sông lên làm xoã tóc chàng ra rào rào trong lá cây gạo bên hàng nước , Dũng đã thấy hơi lạnh và nhiễm cái buồn xa xôi của những cơn gió heo may mới thổi về. |
* Từ tham khảo:
- rào rạt
- rào sau chặn trước:
- rào sau đón trước:
- rào trước đón sau
- rảo
- rảo mắt